TỦ MẠNG VIETRACK 15U

VIETRACK-15U


Đặc trưng cơ bản:
  • Khung tủ NonaEdge gấp nhiều cạnh, tăng khả năng chịu lực vàchống vặn xoắn.
  • Kết cấu modular-grid từng thành phần kết nối đa điểm, giúp kết cấu tủ vững chắc nhưng vẫn dễ dàng tùy biến, tháo lắp và di chuyển.
  • Cửa trước thiết kế nguyên cánh với mặt cong hình vòm, tăng độ cứng cáp của mặt lưới, đồng thời tạo độ thẩm mỹ và gia tăng góc nhìn.

     

  • Cửa sau gồm hai cánh nhỏ mở sang hai bên giúp giảm không gian yêu cầu để lắp đặt và thao tác phía sau tủ.

     

  • Các thanh treo thiết bị được thiết kế đặc biệt, chịu lực cao, dễ dàng điều chỉnh độ sâu sử dụng. Từng U được dập dấu mép và in rõ chỉ số.

     

  • Tích hợp sẵn giá treo bộ phân phối nguồn điện (PDU), hoặc dùng treo cáp giúp tăng không gian để quản lý cáp mật độ cao.

     

  • Cửa trước và sau được đột lỗ tròn tạo lưới độ thông thoáng theo công thức chuẩn đạt trên 70%.

     

  • Nắp hông hai phần trên dưới, thiết kế gọn, nhẹ, giúp giảm thiểu nhân công thao tác, lắp đặt tủ.

     

  • Đường cáp vào được bố trí sẵn ở cả nóc và đáy tủ với thiết kế thuận tiện và thẩm mỹ. Nóc tủ được trang bị sẵn hai quạt hút tạo luồng khí định hướng giúp các thiết bị tản nhiệt tốt hơn.

     

  • Hai bên hông tủ được thiết kế thêm không gian để tổ chức cáp mật độ cao (đối với các sản phẩm tủ chiều ngang 800 mm).

     

  • Bánh xe được thiết kế thấp, bề mặt rộng, giúp di chuyển êm ái và chịu tải cao. Chân đế vặn được tích hợp sẵn dùng cố định và cân chỉnh tủ.

     

  • Dây tiếp đất nối toàn bộ khung tủ với các cửa trước và cửa sau.

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC
 Chiều cao: 15U đến 48U.
 Chiều rộng: 600 và 800 (mm).
 Chiều sâu: 600 đến 1200 (mm).
MÀU SƠN
 Màu mặc định: Đen (RAL 9005).
 Màu tùy chọn khác: Xám trắng (RAL 7035).
VẬT LIỆU
Thép tấm cán lạnh SPCC:
 Khung tủ: 2,0 mm.
 Thanh treo thiết bị: 2,0 mm.
 Cửa trước và sau: 1,2 mm
 Cửa hông: 1,0 mm
 Đế tủ: 1,5 mm
KÍCH THƯỚC ĐƠN VỊ (U) THEO EIA-310-E
 Chiều cao 1U: 44,5 mm (1,75”).
 Chiều rộng: 482,6 mm (19”).
TẢI TRỌNG
 Trên bánh xe: 1.000 kg.
 Trên chân đế: 1.350 kg.
TIÊU CHUẨN
 EIA-310-E (ECIA-310-E), Type A.
 DIN 41494.
 BS5954 Part 2.
 IEC 60297-1, IEC 60297-2.
CỬA TỦ
 Cửa trước: nguyên cánh dạng lưới mặt cong hình vòm.
 Cửa sau: hai cánh dạng lưới mặt phẳng.
 Kiểu đột lỗ tạo lưới: lỗ tròn lệch tâm 60°, đường kính lỗ (D) 4,2 mm, khoảng cách tâm (C) 4,76 mm.
 Độ thông thoáng của cửa trên 70%.
 Khóa cửa trước và cửa sau: ổ khóa tay nắm xoay.
 Khóa cửa hông: ổ khóa tròn, bốn cửa sử dụng cùng một chìa.
NÓC VÀ ĐÁY TỦ
 Nóc tủ chừa sẵn bốn lỗ xuống cáp có nắp che, trang bị sẵn hai quạt tản nhiệt 230 V, 60 Hz, 300 CFM với đầu cắm NEMA 5-15P hoặc ổ cắm IEC 320-C14.
 Đáy tủ có bánh xe và chân đế vặn, được chừa sẵn bốn lỗ lên cáp có nắp che.
 Kích thước lỗ cáp: 160 x 96 mm.
 Kích thước khung quạt: 410 x 136 mm.
KHÔNG GIAN SỬ DỤNG
 Không gian phía trước tủ: 70 mm.
 Khoảng cách di chuyển tối đa giữa hai thanh treo thiết bị: 1,055 mm.
 Độ mở tối đa của cửa: 180°.